[TÌM HIỂU] Tỷ giá 1 Koruna bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Thu gọn
Mục lục

Koruna là đơn vị tiền tệ của nước Cộng hòa Séc. Bạn đã bao giờ từng tìm hiểu qua về đồng tiền này chưa? Bạn có biết 1 Koruna bằng bao nhiêu tiền Việt Nam không? Nếu muốn đổi tiền Koruna thì bạn đã biết đổi ở đâu chưa? Nếu bạn còn chưa rõ tất cả nhwungx điều trên thì hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về đồng tiền Koruna Séc qua bài viết dưới đây nhé!

1. Khái quát một số điều về đồng Koruna Séc

Cho đến thời điểm hiện tại thì Cộng hòa Séc là 1 trong 9 nước còn lại thuộc khối EU nhưng lại không sử dụng đồng Euro - là đơn vị tiền tệ chung của các nước thuộc khối EU. Tại đây, người dân vẫn còn muốn được tiếp tục sử dụng đồng tiền riêng của đất nước mình, đó là đồng tiền Koruna - đơn vị tiền tệ chính thức tại Cộng hòa Séc kể từ năm 1993.

Koruna trong tiếng Séc có nghĩa là vương miện (crown), đồng Koruna Séc hay còn được gọi là đồng Crown Séc (Czech crown) trong tiếng Anh. Mã ISO 4217 của Koruna Séc là CZK, kí hiệu của nó là Kč.

Đồng tiền Koruna được chia nhỏ thành haléř. 1 koruna (Kč) = 100 haléř (h).

1 Koruna Séc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam
1 Koruna Séc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

2. Tỷ giá 1 Koruna bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Theo tỷ giá cập nhật mới nhất vào ngày 10/06/2021  thì:

1 CZK = 1.101,05 VND

Có thể thấy, tỷ giá giữa tiền Koruna Séc và tiền Việt Nam là không cao. Ở Việt Nam, thời gian gần đây các ngân hàng cũng không còn đổi tiền Koruna Séc vì đồng tiền này có khả năng sẽ sớm bị khai tử để chuyển sang sử dụng đồng tiền chung của các nước thuộc khối EU, đó là đồng EURO. Do đó, nếu bạn đang tích trữ một khoản tiền Koruna Séc thì nên cân nhắc tìm địa chỉ đổi tiền uy tín để đổi sớm, tránh việc sẽ bị thiệt hại về tiền bạc.

3. Chuyển đổi tiền Koruna Séc ở đâu?

Như đã nói ở trên, hiện nay các ngân hàng ở Việt Nam không còn đổi tiền Koruna Séc nữa nên nếu muốn đổi thì bạn chỉ có thể đổi ở các cửa hàng dịch vụ hoặc các cửa hàng vàng bạc. Tuy nhiên, Chính phủ nước ta nghiêm cấm việc trao đổi ngoại tệ một cách tự do nên không phải tất cả các cửa hàng dịch vụ hay cửa hàng vàng bạc đều có giấy phép trao đổi ngoại tệ. Nếu ở Hà Nội, bạn có thể tìm đến một số địa chỉ ở khu phố Hà Trung để đổi. Nếu ở T.p Hồ Chí Minh, bạn có thể qua đường Đồng Khởi để đổi tiền. Nhìn chung, tỷ giá giữa các địa chỉ đổi tiền Koruna Séc không quá chênh lệch nhau nên bạn không cần phải mất quá nhiều thời gian để cân nhắc và chọn lựa địa chỉ đổi tiền có tỷ giá tốt.

Nếu ở Séc, bạn có thể dùng một số đồng tiền mạnh để đổi sang tiền Koruna Séc tại các ngân hàng như: đồng Euro, đồng Bảng Anh, Đô la Mỹ. Ngoài ngân hàng, bạn cũng có thể đổi tiền Koruna Séc tại một số cửa hàng dịch vụ trên nước Cộng hòa Séc. Tuy nhiên, bạn không nên đổi quá nhiều để tránh không tiêu hết thì lại mất công đổi ngược lại.

4. Những lưu ý khi đổi tiền Koruna Séc 

Khi đổi tiền Koruna Séc bạn nên lưu ý một số điều sau đây:

  • Nắm bắt được tỷ giá 1 Koruna bằng bao nhiêu tiền Việt Nam để đưa ra quyết định chuyển đổi tiền hợp lý
  • Nên chọn nơi uy tín để đổi tiền để có được tỷ giá tốt và tránh được rủi ro đổi phải tiền giả.
  • Trước khi đổi, bạn nên vạch rõ kế hoạch chi tiêu để đổi một lượng tiền Koruna Séc vừa phải, tránh đổi thừa hoặc đổi thiếu nhiều dẫn đến việc bạn phải mất thời gian để đi đổi thêm hoặc đổi ngược lại.
  • Cộng Hòa Séc nằm trong khối EU nên việc chuyển sang dùng đồng tiền chung của các nước thuộc khối EU là điều sớm muộn gì cũng sẽ xảy ra, nhất là trong những năm gần đây khi đồng tiền Koruna Séc đang bị mất dần giá trị của nó. Vì thế, nếu bạn đang tích trữ một lượng tiền Koruna Séc thì nên cân nhắc kỹ để tránh việc đồng tiền Koruna Séc bị rớt giá và gây thiệt hại cho bạn.

Những mệnh giá đồng tiền Séc
Những mệnh giá đồng tiền Séc

5. Đổi tiền Koruna Séc sang các loại tiền khác

Trên đây là tỷ giá 1 Koruna bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? vậy tỷ giá của Koruna so với các loại đồng khác ra sao thì sau đây là tỷ giá quy đổi tiền Koruna Séc sang một số loại tiền khác theo tỷ giá quy đổi cập nhật mới nhất ngày 21/06/2021.

1 Koruna Séc (CZK) = 0.048 Đô la Mỹ (USD)

1 Koruna Séc (CZK) = 0.039 Euro (EUR)

1 Koruna Séc (CZK) = 0.034 Bảng Anh (GBP).

6. Các mệnh giá của tiền Koruna Séc đang lưu hành

Hiện nay, tiền Koruna Séc đang lưu hành hai loại tiền là tiền xu và tiền giấy.

  • Các mệnh giá tiền xu Koruna Séc đang lưu hành: 

Đồng xu Koruna Séc hay còn được gọi là tiền Séc kim loại gồm có 6 mệnh giá khác nhau là: 1 Kč, 2 Kč, 5 Kč, 10 Kč, 20 Kč, 50 Kč. Kích thước của các đồng tiền tỉ lệ thuận với mệnh giá của đồng tiền xu Koruna Séc.

  • Các mệnh giá tiền giấy Koruna Séc đang lưu hành:

Đồng tiền giấy Koruna Séc hiện nay đang lưu hành 7 mệnh giá là: 50 CZK, 100 CZK, 200 CZK, 500 CZK, 1000 CZK, 2000 CZK và 5000 CZK. Trong tiền giấy lại có hai loại là tiền giấy dán tem và tiền giấy gốc. Với mỗi một tờ tiền sẽ lại được in một hình ảnh khác nhau. 

  • Tiền giấy dán tem: chính là những tờ tiền đầu tiên của Séc được phát hành vào năm 1993 và được dán tem lên, mỗi một con tem lại là một chữ số La Mã và Ả Rập khác nhau.
  • Tiền giấy gốc Séc: Mỗi một mệnh giá của tờ tiền giấy gốc Séc sẽ được in một hình ảnh và màu nền của tiền khác nhau và khác với cả đồng tiền giấy dán tem. 

Có thể nói, bất kì một đồng tiền nào cũng có lịch sử và sứ mệnh riêng của nó, đồng tiền Koruna Séc cũng không ngoại lệ. Hy vọng với những thông tin vừa rồi, các bạn sẽ có một cái nhìn rõ nét hơn về đơn vị tiền tệ của nước Cộng hòa Séc và tỷ giá 1 Koruna bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Sẽ giúp quý bạn tính toán hợp lý cho chuyến đi của riêng mình. Citinews chúc các bạn luôn vui vẻ và thành công trong cuộc sống.

Bài viết liên quan

Bài viết mới nhất