ĐH Bách khoa TP.HCM tuyển 4.000 chỉ tiêu dự kiến năm 2014

10-12-2013 15:35 - Theo: www.thanhnien.com.vn

Chiều 10.12, Trường ĐH Bách khoa TP.HCM đã công bố chỉ tiêu dự kiến năm 2014. Cụ thể, trường sẽ tuyển 3.850 chỉ tiêu bậc ĐH và 150 chỉ tiêu bậc CĐ.

>> ĐH Bách khoa dự kiến tăng 3 điểm chuẩn
>> Đổi tên Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM
>> 2.000 SV tiếp cận công nghệ giữ thực phẩm tươi
>> ĐH Giao thông vận tải TP.HCM dự kiến tuyển 2.700 chỉ tiêu

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

QSB

4.000

Các ngành đào tạo đại học:

3.850

1

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin

A, A1

350

  + Kỹ thuật Máy tính

D520214

  + Khoa học Máy tính

D480101

2

- Nhóm ngành Điện - Điện tử

A, A1

660

  + Kỹ thuật Điện (Điện năng)

D520201

  + Kỹ thuật điều khiển tự động

D520216

  + Kỹ thuật điện tử - Viễn thông

D520207

3

- Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử

A, A1

500

  + Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật chế tạo, Kỹ thuật Thiết kế, Kỹ thuật Máy Xây dựng & Nâng chuyển)

D520103

  + Cơ điện tử

D520114

  + Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)

D520115

4

- Kỹ thuật Dệt  May

D540201

A

70

5

- Nhóm ngành CN Hoá - Thực phẩm - Sinh học

A

450

  + Kỹ thuật hoá học (KT Hoá, CN Chế biến dầu khí, QT&TB,…)

D520301

  +Khoa học và CN Thực phẩm

D540101

  + Công nghệ Sinh học

D420201

6

- Nhóm ngành Xây dựng

A, A1

520

  + Kỹ thuật xây dựng (XD Dân dụng và Công nghiệp)

D580201

  + Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu Đường)

D580205

  + KT Cảng và Công trình biển

D580203

  + Kỹ thuật tài nguyên nước(Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước)

D580212

7

- Kiến trúc (Kiến trúc Dân dụng & Công nghiệp)

D580102

V

50

8

- Nhóm ngành Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

A, A1

150

  + Kỹ thuật dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí)

D520604

  + Kỹ thuật địa chất (Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường)

D520501

9

- Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp, Quản trị Kinh doanh)

D510601

A, A1

160

10

- Nhóm ngành Kỹ thuật và Quản lý môi trường

A, A1

160

  + Kỹ thuật Môi trường

D520320

  + Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lí Công nghệ Môi trường)

D850101

11

- Nhóm ngành Kỹ thuật giao thông

A, A1

180

  + Kỹ thuật hàng không

D520130

  + Kỹ thuật ô tô - Máy động lực

D510205

  + Kỹ thuật tàu thủy

D520132

12

- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

D510602

A, A1

80

13

- Kỹ thuật vật liệu (VL Kim loại, Polyme, Silicat)

D520309

A

200

14

- Kỹ thuật vật liệu xây dựng

D510105

A, A1

80

15

- Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Trắc địa, Địa chính, GIS - Hệ thống thông tin địa lý)

D520503

A, A1

90

16

- Nhóm ngành Vật lý Kỹ thuật - Cơ Kỹ  thuật

A, A1

150

  + Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Laser)

D520401

  + Cơ Kỹ thuật

D520101

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

150

17

- Bảo dưỡng công nghiệp (*)

C510505

A, A1

150